Hệ thống giao diện kín M12 là một đầu nối tròn, tiêu chuẩn hóa, có cơ chế ghép nối ren, được thiết kế để truyền tải điện, tín hiệu và dữ liệu một cách nhất quán và đáng tin cậy trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt và ngoài trời. Được xác định bởi ren đo lường chính xác 12mm, nó tạo ra một liên kết chắc chắn, chống rung và được bảo vệ hoàn toàn. Là một thành phần quan trọng trong môi trường công nghiệp tự động hóa và kết nối mạng, nó đảm bảo hiệu suất liên tục, đáng tin cậy cho các cảm biến, bộ truyền động, bộ điều khiển và thiết bị mạng hoạt động trong môi trường có độ ẩm, bụi, hóa chất và thay đổi nhiệt độ khắc nghiệt.
| Thông số | Thông số kỹ thuật / Phạm vi điển hình |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Đầu nối kín tròn M12 / Giao diện |
| Thông số ren | M12 x 1.0 (Tiêu chuẩn đo lường) |
| Các loại mã hóa chính | A (Cảm biến/Sử dụng chung), B (PROFIBUS), D (Ethernet 100M), X (Ethernet 10G), T (Nguồn DC), S/K (Nguồn AC), L (Nguồn DC+Tín hiệu kết hợp) |
| Cấu hình tiếp điểm | 3, 4, 5, 8, 12, 17 chân |
| Điện áp định mức | 30V – 250V AC/DC (Tín hiệu); Lên đến 630V AC (Mã nguồn) |
| Dòng điện định mức | 0.5A – 4A mỗi tiếp điểm (Tín hiệu); Lên đến 12A – 16A (Mã nguồn) |
| Điện trở tiếp xúc | ≤ 5mΩ – 10mΩ |
| Điện trở cách điện | ≥ 100 MΩ (ở 500V DC) |
| Điện áp chịu đựng | ≥ 1000V AC (thời gian 1 phút) |
| Xếp hạng bảo vệ IP | IP67 (Tiêu chuẩn), IP68, IP69K (Tùy chọn) |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +85°C / +105°C / +125°C |
| Vật liệu vỏ | Đồng thau mạ niken, Thép không gỉ, PA66 gia cố bằng sợi thủy tinh (Nylon) |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng đỏ, mạ vàng |
| Chu kỳ ghép nối | 100 – 500 chu kỳ (Vỏ Polymer), 1000+ chu kỳ (Vỏ kim loại) |
| Cơ chế ghép nối | Khóa vít ren, Push-Pull (Kết nối nhanh) |
| Chống nhiễu EMI/RFI | Có sẵn các phiên bản được che chắn hoàn toàn 360° |