| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +85°C / +105°C / +125°C |
|---|---|
| vật liệu liên lạc | Phosphor đồng, mạ vàng |
| Điện áp định mức | 220V |
| Điện trở cách điện | ≥100 MΩ (ở 500V DC) |
| Chịu được điện áp | ≥1000V AC (thời lượng 1 phút) |
| Điện áp định mức | 300V-600V |
|---|---|
| Chịu được điện áp | ≥1500V AC (thời lượng 1 phút) |
| Xếp hạng bảo vệ IP | IP65 |
| vật liệu liên lạc | Phosphor đồng, mạ vàng |
| Điện trở tiếp xúc | 5mΩ - 10mΩ |
| Điện áp định mức | 300V-600V |
|---|---|
| Chịu được điện áp | ≥1000V AC (thời lượng 1 phút) |
| Xếp hạng bảo vệ IP | IP67 |
| vật liệu liên lạc | Phosphor đồng, mạ vàng |
| Điện trở tiếp xúc | 5mΩ - 10mΩ |
| Chịu được điện áp | ≥1000V AC (thời lượng 1 phút) |
|---|---|
| Xếp hạng bảo vệ IP | IP68 |
| vật liệu liên lạc | Phosphor đồng, mạ vàng |
| Điện áp định mức | 300V-600V |
| Vật liệu nhà ở | Đồng thau mạ niken, thép không gỉ, PA66 được gia cố bằng sợi thủy tinh (Nylon) |
| Chịu được điện áp | ≥1500V AC (thời lượng 1 phút) |
|---|---|
| Xếp hạng bảo vệ IP | IP66 |
| vật liệu liên lạc | Phosphor đồng, mạ vàng |
| Điện áp định mức | 300V-600V |
| Vật liệu nhà ở | Đồng thau mạ niken, thép không gỉ, PA66 được gia cố bằng sợi thủy tinh (Nylon) |